DANH LAM THẮNG CẢNH

LIÊN Kết

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_0601.jpg IMG_0616.jpg IMG_0634.jpg IMG_0401.jpg IMG_0413.jpg IMG_0412.jpg IMG_0391.jpg IMG_0385.jpg IMG_0383.jpg Hinh0365.jpg Hinh0368.jpg Hinh0361.jpg Hinh0364.jpg Thay_Phuoc__TPT_dang_cong_bo_ket_qua_.jpg Cac_thay_co_dang_cham_san_pham.jpg BGH_dang_di_tham_cac_lop_cam_hoa.jpg Co_Thu__HS_lop_94.jpg Co_Le__HS_lop_93.jpg Thay_Quang__HS_lop_92.jpg Co_Thanh__HS_lop_91.jpg

Thời tiết hôm nay

Hà Nội:
Đà Nẵng:
TP Hồ Chí Minh

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    250 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Lê Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:02' 02-04-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 752
    Số lượt thích: 0 người
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    ( KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    
     ( Với  và )
     ( Với  và B > 0 )
     ( Với )
     ( Với  và )
     ( Với A< 0 và )
     ( Với AB và  )
     ( Với B > 0 )
     ( Với  và )
     ( Với ,Và )

    ( BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với  ta có kết luận sau:
    A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x >  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 5:xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
    Câu 7:bằng:
    A. - (2x+1) B.  C. 2x+1 D. 
    Câu 8: =5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức  bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D. 
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2 B. 4 C. 0 D. 
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau  không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12 B.  C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  B. a2b C. -a2b D. 
    Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để  là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B.  C.  D. 
    Câu 22: Biểu thức  bằng:
    A.  B. - C. -2 D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. - C. -1 D. 
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A.  B.  C. 4 D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤  và x ≠ 0 B. x ≥  và x ≠ 0 C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤  B. x ≥  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 27: Giá trị của x để là:
    A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  là:
    A. x B. - C. D. x-1
    Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trồng thích hợp:
    Các khẳng định
    Đúng
    Sai
    
    Nếu a( N thì luôn có x ( N sao cho 
    
    
    
    Nếu a( Z thì luôn có x ( Z sao cho 
    
    
    
    Nếu a( Q+ thì luôn có x ( Q+
     
    Gửi ý kiến